whale
NounVerb
whale (Noun)
/eil/
/hwˈeil/
AI
Ví dụ
Sự di cư của cá voi thu hút nhiều du khách tới bờ biển.The whale migration attracts many tourists to the coast.
Dân số cá voi giảm do thay đổi môi trường.The whale population is declining due to environmental changes.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của whale (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
whale | whales |
Kết hợp từ của whale (Noun)
ADJECTIVE + whaleVERB + whalewhale + VERB...of whaleswhale + NOUN
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
cá voi mắc cạn stranded whale | Cá voi mắc cạn đã được cứu bởi tình nguyện viên ở Cape Cod tuần trước. The stranded whale was rescued by volunteers in Cape Cod last week. |
cá voi chết trên bãi biển beached whale | Con cá voi mắc cạn đã khiến cộng đồng ở Cape Cod sốc mùa hè vừa rồi. The beached whale shocked the community in Cape Cod last summer. |
whale (Verb)
/eil/
/hwˈeil/
AI
Ví dụ
Các người biểu tình đánh vào các quan chức tham nhũng.The protestors whale on the corrupt officials.
Cộng đồng đánh vào tên tội phạm để đòi công bằng.The community whaled the criminal for justice.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của whale (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | whale |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | whaled |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | whaled |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | whales |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | whaling |
