Anh - Việt

Bản dịch của từ Whale trong tiếng Việt

whale

NounVerb

whale (Noun)

/eil/
/hwˈeil/
AI

Nghĩa 01

Một loài động vật có vú sống trong biển rất lớn, cơ thể trơn nhẵn không có lông, đuôi hình vây ngang và có lỗ thở (lỗ phun) ở trên đỉnh đầu để hít thở.

A very large marine mammal with a streamlined hairless body, a horizontal tail fin, and a blowhole on top of the head for breathing.

Ví dụ
Sự di cư của cá voi thu hút nhiều du khách tới bờ biển.The whale migration attracts many tourists to the coast.
Dân số cá voi giảm do thay đổi môi trường.The whale population is declining due to environmental changes.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của whale (Noun)

SingularPlural

whale

whales

Kết hợp từ của whale (Noun)

ADJECTIVE + whaleVERB + whalewhale + VERB...of whaleswhale + NOUN
Kết hợp từ của whale
Collocation
Ví dụ

cá voi mắc cạn

stranded whale

Cá voi mắc cạn đã được cứu bởi tình nguyện viên ở Cape Cod tuần trước.

The stranded whale was rescued by volunteers in Cape Cod last week.

cá voi chết trên bãi biển

beached whale

Con cá voi mắc cạn đã khiến cộng đồng ở Cape Cod sốc mùa hè vừa rồi.

The beached whale shocked the community in Cape Cod last summer.

whale (Verb)

/eil/
/hwˈeil/
AI

Nghĩa 01

(động từ, nghĩa thông dụng) Đánh mạnh, đập mạnh hoặc tấn công ai đó bằng tay hoặc vật làm tổn thương.

Beat; hit.

Ví dụ
Các người biểu tình đánh vào các quan chức tham nhũng.The protestors whale on the corrupt officials.
Cộng đồng đánh vào tên tội phạm để đòi công bằng.The community whaled the criminal for justice.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của whale (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

whale

V2

Quá khứ đơn

Past simple

whaled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

whaled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

whales

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

whaling

Video ngữ cảnh