Anh - Việt

Bản dịch của từ Blueness trong tiếng Việt

blueness

Noun

blueness (Noun)

/blˈunɪs/
/blˈunɪs/
AI

Nghĩa 01

màu xanh hoặc sắc tố

a blue color or pigment

Ví dụ
Màu xanh của tường trung tâm cộng đồng làm mọi người vui hơn.The blueness of the community center's walls lifted everyone's mood.
Màu xanh ở công viên không phù hợp với những cây xanh xung quanh.The park's blueness does not match the green trees around it.

Nghĩa 02

tình trạng màu xanh

the condition of being blue

Ví dụ
Màu xanh của bầu trời khiến mọi người cảm thấy bình tĩnh trong các sự kiện xã hội.The blueness of the sky makes people feel calm during social events.
Màu xanh không quan trọng trong các buổi tụ họp xã hội ban đêm.Blueness is not important in social gatherings at night.

Nghĩa 03

chất lượng hoặc trạng thái màu xanh

the quality or state of being blue

Ví dụ
Màu xanh của bầu trời đã truyền cảm hứng cho bài luận về thay đổi xã hội của cô ấy.The blueness of the sky inspired her essay on social change.
Báo cáo không đề cập đến màu xanh trong trang trí sự kiện xã hội.The report did not mention the blueness of the social event decorations.