Anh - Việt

Bản dịch của từ Blues trong tiếng Việt

blues

NounVerb

blues (Noun)

/blˈuz/
/blˈuz/
AI

Nghĩa 01

Dạng số nhiều của ‘blue’ (màu xanh hoặc cảm giác buồn). Thường dùng để chỉ nhiều thứ có màu xanh hoặc nhiều nỗi buồn/âm điệu buồn (như thể loại nhạc “blues”).

plural of blue.

Ví dụ
Nhiều nghệ sĩ thể hiện cảm xúc của họ qua nhiều sắc thái xanh.Many artists express their feelings through different shades of blues.
Màu xanh trong bức tranh của cô ấy không truyền tải nỗi buồn.The blues in her painting do not convey sadness.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của blues (Noun)

SingularPlural

blue

blues

blues (Verb)

/bluz/
/bluz/
AI

Nghĩa 01

Dạng ngôi thứ ba số ít hiện tại đơn của động từ 'blue' (tức là hành động hoặc trạng thái liên quan đến màu xanh hoặc làm cho thành màu xanh).

thirdperson singular simple present indicative of blue.

Ví dụ
Cô ấy tô màu bức tranh bằng những màu sắc sống động mỗi thứ Bảy.She blues the painting with vibrant colors every Saturday.
Anh ấy không tô màu tác phẩm nghệ thuật của mình trong những tháng mùa đông.He does not blues his artwork during the winter months.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh