Bản dịch của từ Bluestockingism trong tiếng Việt

Bluestockingism

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bluestockingism(Noun)

blˈustəksˌaɪtɨŋz
blˈustəksˌaɪtɨŋz
01

Tình trạng, tính cách hoặc hành vi giống như một người phụ nữ 'bluestocking' — tức học thức, thích tranh luận hoặc tỏ ra trí thức — dùng theo nghĩa khinh miệt trong thế kỷ 19 và đầu thế kỷ 20 để chê bai phụ nữ hay tỏ ra cổ vũ học vấn, kiến thức một cách phô trương hoặc 'không phù hợp' với vai trò truyền thống.

The condition characteristics or behaviour of a bluestocking intellectualism or the affectation of this in a woman derogatory in 19th and early 20th cent use.

指一种女性知识分子的特征或行为,常带有贬义。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh