Bản dịch của từ Blustery trong tiếng Việt

Blustery

Adjective Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Blustery(Adjective)

blˈʌstɚi
blˈʌstɚi
01

Miêu tả thời tiết hoặc khoảng thời gian có gió mạnh, thường kèm mưa; thời tiết nhiều gió, lồng lộng gió.

Of weather or a period of time characterized by strong winds and often rain.

大风的天气或时期,常伴有雨。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng tính từ của Blustery (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Blustery

Cùn

More blustery

Thêm cùn

Most blustery

Cùn nhất

Blustery

Cùn

Blusterier

Blusterier

Blusteriest

Rực rỡ nhất

Blustery(Adverb)

blˈʌstɚi
blˈʌstɚi
01

Một cách chịu ảnh hưởng của gió mạnh hoặc thời tiết ẩm ướt; thường diễn tả cảnh trời nhiều gió, thời tiết giông bão, lạnh kèm gió mạnh

In a way that is affected by or subject to strong winds or wet weather.

在强风或潮湿天气下的状态

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ