Bản dịch của từ Bohemian trong tiếng Việt

Bohemian

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bohemian(Noun)

bəʊhˈiːmiən
boʊˈhimiən
01

Một người đến từ Bohemia, một vùng đất ở Cộng hòa Séc.

A person comes from Bohemia, a region in the Czech Republic.

一个来自波希米亚的人,波希米亚是捷克共和国的一个地区。

Ví dụ
02

Phong cách sống của những người như vậy

The lifestyle of people like that.

这样的人他们的生活方式

Ví dụ
03

Một người có phong cách xã hội không theo chuẩn mực, đặc biệt là người tham gia vào các hoạt động nghệ thuật

A person who lives differently in society, especially someone involved in the arts.

一个在社会中保持独特生活方式的人,尤其是那些与艺术密切相关的人。

Ví dụ

Bohemian(Adjective)

bəʊhˈiːmiən
boʊˈhimiən
01

Liên quan đến phong cách sống văn hoá, hoặc sở thích riêng của một người theo phong cách Bohemian

The lifestyle of people like that

他们的生活方式

Ví dụ
02

Thuộc về hoặc đặc trưng của Bohemia hoặc cư dân của nó

A person from Bohemia, a region in the Czech Republic.

与波希米亚或其居民相关的,具有他们特色的

Ví dụ
03

Sống theo phong cách không truyền thống, đặc biệt trong lĩnh vực nghệ thuật

This refers to a person whose lifestyle deviates from societal norms, particularly those involved in the arts scene.

在艺术界过着非传统的生活方式

Ví dụ

Họ từ