Bản dịch của từ Bohemian trong tiếng Việt
Bohemian
Noun [U/C] Adjective

Bohemian(Noun)
bəʊhˈiːmiən
boʊˈhimiən
Ví dụ
03
Một người sống khác biệt trong xã hội, đặc biệt là người có liên quan đến nghệ thuật.
A socially unconventional person especially one who is involved in the arts
Ví dụ
Bohemian(Adjective)
bəʊhˈiːmiən
boʊˈhimiən
01
Phong cách sống của những người như vậy
Relating to the culture lifestyle or individual pursuits of a Bohemian
Ví dụ
02
Một người từ Bohemia, một vùng đất ở Cộng hòa Séc.
Relating to or characteristic of Bohemia or its inhabitants
Ví dụ
03
Một người có lối sống không theo chuẩn mực xã hội, đặc biệt là những người hoạt động trong lĩnh vực nghệ thuật.
Having an unconventional lifestyle especially in the arts
Ví dụ
