Bản dịch của từ Bohemia trong tiếng Việt

Bohemia

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bohemia(Noun)

boʊhˈimiə
boʊhˈimiə
01

Bohemia là một vùng nằm ở phía tây của Cộng hòa Séc. Trong lịch sử, vùng này từng là một vương quốc Slavic, sau đó trở thành một tỉnh của Tiệp Khắc mới được thành lập theo Hiệp ước Versailles năm 1919.

A region forming the western part of the Czech Republic Formerly a Slavic kingdom it became a province of the newly formed Czechoslovakia by the Treaty of Versailles in 1919.

捷克的一个地区,历史上是斯拉夫王国

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một nhóm hoặc cộng đồng những người nghệ sĩ, sáng tạo thường sống và sinh hoạt theo cách phóng túng, không theo chuẩn mực xã hội thông thường, cùng với những khu vực (quán cà phê, xóm, khu phố) mà họ hay lui tới; ý nói cả phong cách sống và môi trường nghệ thuật tự do, khác người.

Socially unconventional artistic people and the areas they frequent viewed collectively.

波希米亚人,指生活艺术化且不拘泥于社会常规的人群。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ