Bản dịch của từ Boolean trong tiếng Việt

Boolean

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Boolean(Noun)

bˈulˌiɑn
bˈulin̩
01

Một loại giá trị chỉ có hai khả năng: đúng (true) hoặc sai (false). Thường dùng trong lập trình và logic để biểu diễn kết quả đúng/sai.

A value that is either true or false.

真或假

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Boolean(Adjective)

bˈulˌiɑn
bˈulin̩
01

Diễn tả điều kiện chỉ có hai giá trị có thể — đúng (true) hoặc sai (false). Thường dùng khi nói về logic, lập trình hoặc các tình huống chỉ có hai khả năng.

Expressing a condition where something is either true or false.

布尔值,表示真假状态。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Liên quan đến hai cực, hai trạng thái đối lập (ví dụ: đúng/ sai, có/ không).

Relating to two poles or opposites.

与两极或对立状态相关的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh