Bản dịch của từ Boost administration trong tiếng Việt
Boost administration
Noun [U/C] Noun [C]

Boost administration(Noun)
bˈuːst ˌædmɪnɪstrˈeɪʃən
ˈbust ˌædˌmɪnɪˈstreɪʃən
Ví dụ
02
Sự tăng lên hoặc cải thiện của một thứ gì đó
An increase or improvement in a particular issue
某事的提升或改善
Ví dụ
03
Một chức năng hoặc thiết bị giúp nâng cao hiệu suất
A function or device that helps improve performance.
提升性能的功能或设备
Ví dụ
Boost administration(Noun Countable)
bˈuːst ˌædmɪnɪstrˈeɪʃən
ˈbust ˌædˌmɪnɪˈstreɪʃən
01
Những người tham gia vào quản lý hoặc giám sát một công ty hoặc dự án
A function or device that helps improve performance
参与公司或项目管理与监管的人士
Ví dụ
02
Một tổ chức hoặc cơ quan hành chính chịu trách nhiệm quản lý một hệ thống hoặc chức năng
Lifting something to a higher position or level
将某物提升到更高的位置或层级的行为
Ví dụ
03
Hoạt động giám sát và điều hành một tổ chức hoặc doanh nghiệp
An increase or improvement in something
在某事上的增长或改善
Ví dụ
