ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Boost economic effect
Nâng cao hoặc cải thiện kết quả kinh tế
To strengthen or improve an economic outcome
为了加强或改善经济成果
Để tăng cường tác động tích cực đến nền kinh tế
To enhance positive impacts on the economy
以增强对经济的积极影响
Để thúc đẩy tăng trưởng hoặc hoạt động kinh tế
To stimulate growth or economic activity
以刺激经济增长或提振经济活动