Bản dịch của từ Bottlenose trong tiếng Việt
Bottlenose
Noun [U/C]

Bottlenose(Noun)
bˈɒtəlnˌəʊz
ˈbɑtəɫˌnoʊz
03
Được sử dụng để chỉ về loài cá heo mũi chai, nổi tiếng với tính thân thiện và sự thông minh.
Used in reference to the bottlenose dolphin which is known for its friendliness and intelligence
Ví dụ
