Bản dịch của từ Boundedness trong tiếng Việt

Boundedness

Noun [U/C] Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Boundedness(Noun)

bˈaʊndɪdnɛs
bˈaʊndɪdnɛs
01

Tính có giới hạn; trạng thái bị giới hạn hoặc bị ràng buộc trong phạm vi nhất định.

The quality of being bounded or limited.

有限性

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Boundedness(Phrase)

bˈaʊndɪdnɛs
bˈaʊndɪdnɛs
01

Thuật ngữ trong toán học mô tả điều kiện hoặc tính chất rằng một hàm, một dãy, hoặc một tập hợp là có giới hạn, nghĩa là không tăng lên vô hạn mà nằm trong một khoảng có biên trên và/hoặc biên dưới.

Boundedness condition a technical term used in mathematics to describe the property of a certain function or set.

有界性

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ