Bản dịch của từ Bovidae trong tiếng Việt

Bovidae

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bovidae(Noun)

bˈɒvɪdˌiː
ˈbɑvɪˌdeɪ
01

Gia đình động vật có vú thuộc bộ Artiodactyla, thường gọi là họ gia súc, bao gồm các loài như bò, dê, cừu và linh dương.

A family of mammals belonging to the order Artiodactyla, commonly known as the hoofed animals, includes species like cattle, goats, sheep, and antelopes.

這是一個哺乳動物家庭,屬於偶蹄目,通常被稱為牛科,包括牛、羊、羚羊等動物。

Ví dụ
02

Chúng thường là loài ăn cỏ và gặm cỏ để kiếm ăn.

They are usually herbivores that graze on grass.

它们通常是食草动物,以吃草为生。

Ví dụ
03

Các thành viên của họ Bovidae nổi bật với những chiếc sừng rỗng chia đôi và móng guốc có chia thành hai nhánh.

Members of the Bovidae family are characterized by hollow, branched horns and split hooves.

牛科成员的特点是空心的分枝角以及分裂的蹄子。

Ví dụ