Anh - Việt

Bản dịch của từ Brachiate trong tiếng Việt

brachiate

VerbAdjective

brachiate (Verb)

/bɹˈeɪkɪeɪt/
/bɹˈeɪkieɪtv/
AI

Nghĩa 01 · (động từ) Di chuyển bằng cách vung, bám và treo người bằng cánh tay từ cành này sang cành khác, như một số loài tinh tinh hoặc khỉ người làm.

(động từ) Di chuyển bằng cách vung, bám và treo người bằng cánh tay từ cành này sang cành khác, như một số loài tinh tinh hoặc khỉ người làm.

of certain apes move by using the arms to swing from branch to branch.

Ví dụ
Gibbon di chuyển một cách duyên dáng qua cây trong rừng nhiệt đới.Gibbons brachiate gracefully through trees in the tropical rainforest.
Orangutan không di chuyển bằng cách đu trên cành như gibbon; chúng leo chậm hơn.Orangutans do not brachiate like gibbons; they climb slowly instead.

brachiate (Adjective)

/bɹˈeɪkɪeɪt/
/bɹˈeɪkieɪtv/
AI

Nghĩa 01 · Miêu tả một thứ có cấu trúc phân nhánh, đặc biệt là có những cành đôi mọc so le ở hai bên và tỏa ra rộng.

Miêu tả một thứ có cấu trúc phân nhánh, đặc biệt là có những cành đôi mọc so le ở hai bên và tỏa ra rộng.

Branched especially having widely spread paired branches on alternate sides.

Ví dụ
Cây trong công viên có cành nhánh, cung cấp bóng râm cho mọi người.The tree in the park is brachiate, providing ample shade for everyone.
Các cành nhánh của cây sồi không chắn ánh sáng mặt trời.The brachiate branches of the oak tree do not block sunlight.

Nghĩa 02 · Có tay; sở hữu cánh tay (dùng để miêu tả sinh vật hoặc bộ phận có tay).

Có tay; sở hữu cánh tay (dùng để miêu tả sinh vật hoặc bộ phận có tay).

Having arms.

Ví dụ
Cử chỉ có tay giúp cô ấy tự tin trong bài thi nói IELTS.The brachiate gesture showed her confidence during the IELTS speaking test.
Nhiều sinh viên không sử dụng cử động tay khi trình bày ý tưởng.Many students do not use brachiate movements while presenting their ideas.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh