Anh - Việt

Bản dịch của từ Brachiated trong tiếng Việt

brachiated

Verb

brachiated (Verb)

/bɹˈeɪʃiˌeɪtɨd/
/bɹˈeɪʃiˌeɪtɨd/
AI

Nghĩa 01 · Di chuyển bằng cách vung mình, đu mình từ cành cây này sang cành cây khác (như một số loài vượn, khỉ).

Di chuyển bằng cách vung mình, đu mình từ cành cây này sang cành cây khác (như một số loài vượn, khỉ).

To move by swinging from branch to branch.

Ví dụ
Khỉ đã di chuyển bằng cách đu qua các cây trong công viên hôm qua.Monkeys brachiated through the trees in the city park yesterday.
Bọn trẻ đã không đu qua các cây ở sân chơi cuối tuần trước.The children did not brachiate at the playground last weekend.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh