Bản dịch của từ Brackish water trong tiếng Việt

Brackish water

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Brackish water(Adjective)

bɹˈækɨʃəwˌeɪtɚ
bɹˈækɨʃəwˌeɪtɚ
01

Có vị hơi mặn, pha lẫn vị khó chịu (thường nói về nước không hoàn toàn mặn như nước biển nhưng cũng không ngọt như nước ngọt).

Slightly salty in a way that is unpleasant.

略咸的水,不愉快的味道。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Brackish water(Noun)

bɹˈækɨʃəwˌeɪtɚ
bɹˈækɨʃəwˌeɪtɚ
01

Nước lợ: nước hơi mặn, pha trộn giữa nước ngọt và nước biển, thường thấy ở vùng cửa sông, cửa biển.

Water that is slightly salty often found in coastal areas where rivers meet the sea.

咸淡水,海水与淡水交汇处的水

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh