Bản dịch của từ Brahman trong tiếng Việt

Brahman

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Brahman(Noun)

brˈɑːmən
ˈbrɑmən
01

Thành viên trong giai cấp tăng lữ của xã hội Hindu

A member of the priestly class in Hindu society.

印度教社会中的祭司阶层成员

Ví dụ
02

Trong triết lý Hindu, thực tại tối thượng hay linh hồn vũ trụ đứng sau mọi tồn tại.

In Hindu philosophy, the supreme reality or cosmic spirit serves as the foundation for all existence.

在印度哲学中,终极的实相或宇宙精神是所有存在的根本。

Ví dụ
03

Thực tại vĩnh hằng không thay đổi, nguồn gốc của muôn vật

The eternal unchanging reality, the origin of all things.

存在的永恒不变,是万事万物的起源。

Ví dụ