Bản dịch của từ Brahman trong tiếng Việt
Brahman
Noun [U/C]

Brahman(Noun)
brˈɑːmən
ˈbrɑmən
Ví dụ
02
Trong triết lý Hindu, thực tại tối thượng hay tinh thần vũ trụ là nền tảng cho mọi sự tồn tại.
In Hindu philosophy the ultimate reality or cosmic spirit underlying all existence
Ví dụ
03
Thực tại bất biến vĩnh hằng, nguồn gốc của mọi sự vật.
The eternal unchanging reality which is the source of all things
Ví dụ
