Bản dịch của từ Mentor trong tiếng Việt

Mentor

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mentor(Noun)

mˈɛntɐ
ˈmɛntɝ
01

Người cung cấp hướng dẫn hoặc lời khuyên cho người ít kinh nghiệm hơn

An experienced person providing guidance or advice to someone with less experience.

导师

Ví dụ
02

Gia sư hoặc huấn luyện viên

A tutor or coach.

一位家教或教练

Ví dụ
03

Một cố vấn hay thầy giáo đáng tin cậy và khôn ngoan

A wise and trustworthy advisor or teacher.

一位明智且值得信赖的顾问或老师。

Ví dụ

Mentor(Verb)

mˈɛntɐ
ˈmɛntɝ
01

Hướng dẫn hoặc tư vấn cho ai đó, đặc biệt trong bối cảnh chuyên nghiệp hoặc giáo dục.

Providing guidance or advice to someone, especially in a professional or educational context.

在专业或教育环境中,指引或建议某人

Ví dụ
02

Đào tạo hoặc phát triển ai đó

Training or developing someone.

培训或培养某人

Ví dụ
03

Là người hướng dẫn, cố vấn cho ai đó

Act as a guide for someone.

担任某人的导师

Ví dụ