Anh - Việt

Bản dịch của từ Brainwashed trong tiếng Việt

brainwashed

AdjectiveVerb

brainwashed (Adjective)

/ˈbreɪˌnwɑʃt/
/ˈbreɪˌnwɑʃt/
AI

Nghĩa 01

Bị ép buộc tiếp nhận những niềm tin, quan điểm do người khác áp đặt, khiến không còn suy nghĩ hay lựa chọn độc lập.

having beliefs or opinions that have been forced on you by someone else.

Ví dụ
Nhiều người cảm thấy bị tẩy não bởi những người có ảnh hưởng như Jake Paul.Many people feel brainwashed by social media influencers like Jake Paul.
Cô ấy không bị tẩy não bởi quan điểm chính trị cực đoan của bạn bè.She is not brainwashed by her friends' extreme political views.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

brainwashed (Verb)

/bɹˈeɪnwɑʃt/
/bɹˈeɪnwɑʃt/
AI

Nghĩa 01

Ép ai đó tin một điều gì đó bằng cách lặp đi lặp lại cho họ nghe rằng điều đó là đúng, dù thực ra không đúng.

to make someone believe something by repeatedly telling them that it is true even if it is not.

Ví dụ
Nhiều người cảm thấy bị tẩy não bởi ý kiến của người nổi tiếng trên mạng.Many people feel brainwashed by social media influencers' opinions on products.
Các chuyên gia tranh luận rằng trẻ em không bị tẩy não bởi quảng cáo.Experts argue that children are not brainwashed by advertisements.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của brainwashed (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

brainwash

V2

Quá khứ đơn

Past simple

brainwashed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

brainwashed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

brainwashes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

brainwashing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh