Bản dịch của từ Brainwash trong tiếng Việt

Brainwash

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Brainwash(Noun)

bɹˈeɪnwɑʃ
bɹˈeɪnwɑʃ
01

Một tác động bóp méo trí nhớ, niềm tin hoặc ý tưởng của một người, chẳng hạn như tuyên truyền.

A distorting effect upon ones memory belief or ideas as by propaganda.

Ví dụ

Brainwash(Verb)

bɹˈeɪnwɑʃ
bɹˈeɪnwɑʃ
01

Để thuyết phục hoàn toàn và ép buộc.

To persuade completely and forcibly.

Ví dụ
02

(nghĩa bóng là ghi ngày tháng) Lấy thông tin được lưu trữ từ một máy được điều khiển điện tử; để xóa chương trình của máy tính. (1960)

Figuratively dated To take from an electronically controlled machine its storedup information to erase a computers programming 1960.

Ví dụ
03

(tâm lý học) Tác động đến tâm trí của một người bằng cách sử dụng áp lực tinh thần cực độ hoặc bất kỳ quá trình ảnh hưởng đến tâm trí nào khác. (ví dụ như thôi miên)

Psychology To affect ones mind by using extreme mental pressure or any other mindaffecting process eg hypnosis.

Ví dụ

Dạng động từ của Brainwash (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Brainwash

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Brainwashed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Brainwashed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Brainwashes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Brainwashing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ