Bản dịch của từ Brand journalism trong tiếng Việt
Brand journalism
Noun [U/C]

Brand journalism(Noun)
bɹˈænd dʒɝˈnəlˌɪzəm
bɹˈænd dʒɝˈnəlˌɪzəm
Ví dụ
02
Một chiến lược được các công ty sử dụng để thu hút khán giả thông qua kể chuyện và nội dung mang tính định hướng thông tin.
A strategy that companies use to attract audiences through storytelling and informative content.
这是公司用来吸引观众的一种策略,通过讲故事和丰富内容来吸引注意力。
Ví dụ
