Bản dịch của từ Breach confidence trong tiếng Việt

Breach confidence

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Breach confidence(Phrase)

brˈiːtʃ kˈɒnfɪdəns
ˈbritʃ ˈkɑnfədəns
01

Làm tổn thương niềm tin hay sự tín nhiệm mà người khác đã dành cho ai đó.

To violate the trust or confidence placed in someone

Ví dụ
02

Hành động đi ngược lại với những kỳ vọng trong một mối quan hệ

To act contrary to the expectations of a relationship

Ví dụ
03

Để phá vỡ một lời hứa hoặc cam kết

To break a promise or commitment

Ví dụ