Anh - Việt

Bản dịch của từ Break a habit trong tiếng Việt

break a habit

Verb

break a habit (Verb)

/bɹˈeɪk ə hˈæbət/
/bɹˈeɪk ə hˈæbət/
AI

Nghĩa 01

Dừng lại việc làm điều gì đó mà là thói quen thường xuyên.

To stop doing something that is a regular practice or behavior.

Ví dụ
Nhiều người muốn từ bỏ thói quen hút thuốc trong năm nay.Many people want to break a habit of smoking this year.
Cô ấy không biết cách từ bỏ thói quen trì hoãn.She does not know how to break a habit of procrastination.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh