Bản dịch của từ Bridging the gap trong tiếng Việt
Bridging the gap
Phrase

Bridging the gap(Phrase)
brˈɪdʒɪŋ tʰˈiː ɡˈæp
ˈbrɪdʒɪŋ ˈθi ˈɡæp
Ví dụ
02
Vượt qua rào cản hoặc sự chia rẽ thường thấy trong các mối quan hệ hoặc trong giao tiếp
Overcoming barriers or distances, often in relationships or communication.
克服障碍或距离,通常发生在人际关系中或沟通交流时。
Ví dụ
03
Cung cấp các liên kết hoặc phương án giúp dễ hiểu hoặc đạt được sự thống nhất giữa các bên
Providing links or solutions that facilitate understanding or reaching agreements between parties.
提供链接或解决方案,以促进双方的理解或达成共识。
Ví dụ
