Bản dịch của từ Bring back up trong tiếng Việt

Bring back up

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bring back up(Phrase)

brˈɪŋ bˈæk ˈʌp
ˈbrɪŋ ˈbæk ˈəp
01

Khơi lại một chủ đề hoặc cuộc thảo luận đã bị bỏ quên

Restore a forgotten topic or discussion.

重新唤起一个已经被搁置的话题或讨论

Ví dụ
02

Phục hồi hoặc làm sống lại thứ gì đó đã từng suy giảm hoặc mất đi

To restore or revive something that has been diminished or lost.

恢复或振兴曾经减弱或丧失的事物

Ví dụ
03

Để đưa ai đó hoặc thứ gì đó về vị trí hoặc trạng thái ban đầu

Return someone or something to its previous position or condition.

将某人或某物恢复到先前的位置或状态

Ví dụ