Bản dịch của từ Bring in trong tiếng Việt

Bring in

Verb Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bring in(Verb)

bɹˈɪŋ ɨn
bɹˈɪŋ ɨn
01

Làm cho ai đó hoặc bản thân tham gia vào một cuộc tranh luận hoặc thảo luận; đưa ai đó hoặc vấn đề vào cuộc tranh luận.

To make or become involved in an argument or discussion.

使参与争论或讨论

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Bring in(Phrase)

bɹˈɪŋ ɨn
bɹˈɪŋ ɨn
01

Gây ra, đem đến hoặc tạo ra một tính chất, tình trạng hay kết quả nào đó (làm cho một điều gì đó xuất hiện hoặc xảy ra).

To cause a particular quality or situation to exist.

使某种特质或情况存在

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh