Anh - Việt

Bản dịch của từ Bring in trong tiếng Việt

bring in

VerbPhrase

bring in (Verb)

/bɹˈɪŋ ɨn/
/bɹˈɪŋ ɨn/
AI

Nghĩa 01

Làm cho ai đó hoặc bản thân tham gia vào một cuộc tranh luận hoặc thảo luận; đưa ai đó hoặc vấn đề vào cuộc tranh luận.

to make or become involved in an argument or discussion.

Ví dụ
Đưa vào bằng chứng mới có thể làm mạnh thêm lập luận của bạn trong viết IELTS.Bringing in new evidence can strengthen your argument in IELTS writing.
Tránh đưa vào thông tin không liên quan trong bài thi nói IELTS của bạn.Avoid bringing in irrelevant information during your IELTS speaking test.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

bring in (Phrase)

/bɹˈɪŋ ɨn/
/bɹˈɪŋ ɨn/
AI

Nghĩa 01

Gây ra, đem đến hoặc tạo ra một tính chất, tình trạng hay kết quả nào đó (làm cho một điều gì đó xuất hiện hoặc xảy ra).

to cause a particular quality or situation to exist.

Ví dụ
Mối quan hệ tích cực mang lại hạnh phúc và sự mãn nguyện.Positive relationships bring in happiness and fulfillment.
Thái độ tiêu cực mang lại những vấn đề và xung đột không cần thiết.Negative attitudes bring in unnecessary drama and conflicts.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh