Bản dịch của từ Bring up trong tiếng Việt

Bring up

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bring up(Idiom)

01

Để thu hút sự chú ý của ai đó vào một cái gì đó.

To bring someones attention to something.

提出 - 将某事或某个观点引起他人的注意

Ví dụ
02

Để nêu một chủ đề để thảo luận.

To raise a subject for discussion.

提出 - 将某个话题或问题带入讨论范围

Ví dụ
03

Để bắt đầu nói về một chủ đề cụ thể.

To start to talk about a particular topic.

提起 - 开始谈论某个话题

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh