Bản dịch của từ Bring up the rear trong tiếng Việt

Bring up the rear

Verb Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bring up the rear(Verb)

bɹˈɪŋ ˈʌp ðə ɹˈɪɹ
bɹˈɪŋ ˈʌp ðə ɹˈɪɹ
01

Lùi về phía sau của một nhóm hoặc hàng khi đi bộ hoặc chạy

Move to the back of a group or line when walking or running.

在行走或奔跑时,向队伍后面移动。

Ví dụ

Bring up the rear(Phrase)

bɹˈɪŋ ˈʌp ðə ɹˈɪɹ
bɹˈɪŋ ˈʌp ðə ɹˈɪɹ
01

Đứng cuối cuộc đua hoặc cuộc thi

The last person in a race or competition.

在比赛中落后,最后完赛

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh