Bản dịch của từ Broaden mind trong tiếng Việt

Broaden mind

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Broaden mind(Idiom)

01

Mở rộng tầm nhìn hoặc hiểu biết của ai đó về một chủ đề hoặc tình huống

To broaden a person's perspective or understanding of a topic or situation.

以扩展一个人对某个主题或情境的观点或理解。

Ví dụ
02

Nâng cao khả năng nhận thức của bản thân.

To raise someone's awareness

以提高人们的意识。

Ví dụ
03

Mở lòng đón nhận những ý tưởng hoặc trải nghiệm mới

To be open-minded about new ideas or experiences.

要对新的想法或经验持开放态度。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh