Bản dịch của từ Broadform trong tiếng Việt
Broadform
Noun [U/C]

Broadform(Noun)
bɹˈɔdfˌɔɹm
bɹˈɔdfˌɔɹm
Ví dụ
02
Một tài liệu pháp lý mô tả các điều khoản và điều kiện toàn diện.
A legal document that outlines comprehensive terms and conditions.
Ví dụ
03
Một mẫu cho phép những ứng dụng rộng rãi hoặc tổng quát trong các ngữ cảnh pháp lý hoặc kinh doanh.
A form that allows for broad or generalized applications in legal or business contexts.
Ví dụ
