Bản dịch của từ Brought to justice trong tiếng Việt

Brought to justice

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Brought to justice(Phrase)

bɹˈɔt tˈu dʒˈʌstəs
bɹˈɔt tˈu dʒˈʌstəs
01

Dẫn ai đó đến hệ thống pháp luật để xét xử hoặc xử phạt.

Bringing someone before the legal system to face trial or punishment.

将某人引渡到司法系统以接受审判或惩罚。

Ví dụ
02

Giữ ai đó chịu trách nhiệm về tội lỗi hoặc hành vi phạm pháp của mình.

Prosecuted for wrongful conduct or a crime.

因违法行为或犯罪而受到起诉

Ví dụ
03

Để khôi phục công bằng hoặc trật tự bằng cách giải quyết một khiếu nại.

Restore fairness or order by addressing a complaint.

为了解决不公或恢复秩序而申诉

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh