Bản dịch của từ Bump in costs trong tiếng Việt

Bump in costs

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bump in costs(Phrase)

bˈʌmp ˈɪn kˈɒsts
ˈbəmp ˈɪn ˈkɔsts
01

Một sự gia tăng tạm thời hoặc leo thang trong các nghĩa vụ tài chính

A temporary spike or escalation in financial obligations

Ví dụ
02

Sự tăng đột biến trong một cái gì đó, đặc biệt là chi phí

A sudden rise in something especially costs

Ví dụ
03

Mức tăng giá cả hoặc chi tiêu

An increase in prices or expenditures

Ví dụ