Bản dịch của từ Escalation trong tiếng Việt

Escalation

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Escalation(Noun)

ˌɛskəlˈeiʃn̩
ˌɛskəlˈeiʃn̩
01

(trong chăm sóc khách hàng) Quy trình chuyển một vấn đề khách hàng khó hoặc phức tạp lên cho người hoặc bộ phận có nhiệm vụ chuyên xử lý những trường hợp như vậy.

(customer support) The reassignment of a difficult customer problem to someone whose job is dedicated to handling such cases.

将困难客户的问题转交给专人处理

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Sự tăng lên hoặc leo thang, thường là tăng cường để đối phó với một sự khác biệt hay vấn đề được nhận thấy (ví dụ: tăng mức độ, cường độ hoặc phản ứng để cân bằng tình huống).

An increase or rise, especially one to counteract a perceived discrepancy.

升级,增强以应对问题。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Hành động cố ý làm leo thang mức độ bạo lực hoặc mở rộng phạm vi địa lý của một cuộc xung đột (ví dụ: tăng cường tấn công, đưa thêm lực lượng, hoặc mở rộng chiến tranh sang vùng khác).

A deliberate or premeditated increase in the violence or geographic scope of a conflict.

故意加剧冲突的暴力或地域范围

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ