Bản dịch của từ Bundle out trong tiếng Việt

Bundle out

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bundle out(Verb)

bˈʌndl aʊt
bˈʌndl aʊt
01

Từ bỏ ai đó hoặc cái gì đó một cách đột ngột.

To get rid of someone or something suddenly.

Ví dụ
02

Đuổi ai đó hoặc cái gì đó ra khỏi một nơi một cách vội vã hoặc mạnh mẽ.

To expel someone or something from a place in a hurried or forceful manner.

Ví dụ
03

Bị buộc phải rời khỏi một nơi, thường là bất ngờ.

To be forced to leave a place, often unexpectedly.

Ví dụ