Bản dịch của từ Bundle out trong tiếng Việt
Bundle out
Verb

Bundle out(Verb)
bˈʌndl aʊt
bˈʌndl aʊt
Ví dụ
03
Bị buộc phải rời khỏi một nơi, thường là một cách đột ngột.
Being forced to leave a place, often unexpectedly.
不得不离开某个地方,通常是意外之事。
Ví dụ
Bundle out

Bị buộc phải rời khỏi một nơi, thường là một cách đột ngột.
Being forced to leave a place, often unexpectedly.
不得不离开某个地方,通常是意外之事。