Anh - Việt

Bản dịch của từ Bunking trong tiếng Việt

bunking

AdjectiveVerb

bunking (Adjective)

/bˈʌŋkɨŋ/
/bˈʌŋkɨŋ/
AI

Nghĩa 01 · Chỉ điều vô lý, vô căn cứ hoặc không đúng sự thật; chuyện nhảm, chuyện vớ vẩn.

Chỉ điều vô lý, vô căn cứ hoặc không đúng sự thật; chuyện nhảm, chuyện vớ vẩn.

nonsense or untrue.

Ví dụ
Lí do của anh ấy là không đáng tin cậy.His bunking excuses were unbelievable.
Cô ấy không bao giờ tham gia vào hành vi vô lý khi trò chuyện.She never engages in bunking behavior during conversations.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

bunking (Verb)

/bˈʌŋkɨŋ/
/bˈʌŋkɨŋ/
AI

Nghĩa 01 · Trốn học hoặc trốn việc mà không được phép; không đến trường hoặc không đi làm để tránh trách nhiệm.

Trốn học hoặc trốn việc mà không được phép; không đến trường hoặc không đi làm để tránh trách nhiệm.

to avoid attending school or work without permission.

Ví dụ
Cô ấy gặp rắc rối vì trốn học tuần trước.She got in trouble for bunking school last week.
Anh ấy không bao giờ trốn việc vì anh ấy quý trọng công việc của mình.He never bunked work because he values his job.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của bunking (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

bunk

V2

Quá khứ đơn

Past simple

bunked

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

bunked

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

bunks

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

bunking

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh