Anh - Việt

Bản dịch của từ Bunk trong tiếng Việt

bunk

NounVerb

bunk (Noun)

/bəŋk/
/bˈʌŋk/
AI

Nghĩa 01

Một chiếc giường hẹp dạng kệ, thường xếp chồng thành hai hoặc nhiều tầng (ví dụ giường tầng), dành để tiết kiệm không gian.

A narrow shelflike bed typically one of two or more arranged one on top of the other.

Ví dụ
Anh ấy ngủ trên giường tầng trên trong ký túc xá.He slept on the top bunk in the dormitory.
Cô ấy không thích chiếc giường tầng không thoải mái ở nhà trọ.She didn't like the uncomfortable bunk bed at the hostel.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của bunk (Noun)

SingularPlural

bunk

bunks

bunk (Verb)

/bəŋk/
/bˈʌŋk/
AI

Nghĩa 01

Ngủ trên giường tầng hoặc chỗ ngủ tạm, thường trong phòng chung hoặc nơi ở tập thể.

Sleep in a bunk or improvised bed typically in shared quarters.

Ví dụ
Tôi ngủ chung với bạn cùng phòng trong chuyến cắm trại.I bunked with my roommates during the camping trip.
Cô ấy không bao giờ ngủ chung với người lạ trong nhà trọ vì lý do an toàn.She never bunked with strangers in hostels for safety reasons.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Bỏ trốn hoặc trốn học/trốn việc (không đến trường hoặc không đi làm mà không xin phép).

Abscond or play truant from school or work.

Ví dụ
Cô ấy đã bị bắt khi trốn học tuần trước.She was caught bunking off school last week.
Anh ấy không bao giờ trốn việc vì anh ấy trân trọng công việc của mình.He never bunks off work because he values his job.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của bunk (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

bunk

V2

Quá khứ đơn

Past simple

bunked

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

bunked

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

bunks

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

bunking

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh