Bản dịch của từ Bunk trong tiếng Việt

Bunk

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bunk(Noun)

bəŋk
bˈʌŋk
01

Một chiếc giường giống như kệ hẹp, thường là một trong hai hoặc nhiều chiếc được xếp chồng lên nhau.

A narrow shelflike bed typically one of two or more arranged one on top of the other.

Ví dụ

Dạng danh từ của Bunk (Noun)

SingularPlural

Bunk

Bunks

Bunk(Verb)

bəŋk
bˈʌŋk
01

Ngủ trên giường tầng hoặc giường ngẫu hứng, thường là ở phòng chung.

Sleep in a bunk or improvised bed typically in shared quarters.

Ví dụ
02

Bỏ trốn hoặc trốn học hoặc trốn học.

Abscond or play truant from school or work.

Ví dụ

Dạng động từ của Bunk (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Bunk

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Bunked

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Bunked

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Bunks

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Bunking

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ