Bản dịch của từ Burn up trong tiếng Việt

Burn up

Verb Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Burn up(Verb)

bɝˈnˌʌp
bɝˈnˌʌp
01

Gây phá hủy hoặc làm cháy hoàn toàn một vật bằng lửa hoặc nhiệt.

To cause something to be destroyed by fire or heat.

用火或热摧毁某物

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Burn up(Phrase)

bɝˈnˌʌp
bɝˈnˌʌp
01

Tiêu thụ nhiều hoặc dùng hết nhanh chóng một thứ gì đó (như nhiên liệu, tiền hoặc thời gian).

To use something such as fuel money or time in large amounts.

大量消耗

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh