Bản dịch của từ Burpee trong tiếng Việt

Burpee

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Burpee(Noun)

bˈɝpi
bˈɝpi
01

Một bài tập thể dục toàn thân bắt đầu và kết thúc ở tư thế đứng: người tập xổm, đặt hai tay xuống sàn, đá chân ra sau vào tư thế plank/chuẩn bị chống đẩy, sau đó kéo chân về lại tư thế xổm và đứng lên. Thường gọi là bài tập burpee trong các chương trình tập luyện cường độ cao.

A physical exercise consisting of a squat thrust made from and ending in a standing position.

一种从蹲起到站立的全身锻炼。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh