Bản dịch của từ Business database trong tiếng Việt
Business database

Business database(Noun)
Thông thường đề cập đến các cơ sở dữ liệu dùng để quản lý hoạt động của công ty, thông tin khách hàng, kho hàng và doanh số bán hàng.
This usually refers to databases used to manage the company's operations, customer information, inventory, and sales data.
通常指用于管理公司运营、客户信息、库存和销售数据的数据库。
Một bộ dữ liệu có cấu trúc được lưu trữ trong máy tính, đặc biệt là dạng có thể truy cập qua nhiều phương thức khác nhau.
Structured data stored on a computer, especially in a way that allows it to be accessed in multiple ways.
这是一组在电脑上存储的结构化数据,尤其是可以多种方式访问的那种数据集。
Một bộ sưu tập thông tin được tổ chức một cách dễ dàng truy cập, quản lý và cập nhật.
A collection of information organized in a way that makes it easy to access, manage, and update.
这是一组经过整理的信息,方便轻松访问、管理和更新。
