Anh - Việt

Bản dịch của từ Business plan trong tiếng Việt

business plan

Noun

business plan (Noun)

/bˈɪznəs plˈæn/
/bˈɪznəs plˈæn/
AI

Nghĩa 01

Một tài liệu chính thức phác thảo các mục tiêu, chiến lược và dự đoán tài chính của một doanh nghiệp.

A formal document outlining the goals, strategies, and financial projections of a business.

Ví dụ
Maria đã nộp kế hoạch kinh doanh của mình cho cuộc thi khởi nghiệp xã hội.Maria submitted her business plan to the social entrepreneurship competition.
Nhiều sinh viên không hiểu cách viết một kế hoạch kinh doanh.Many students do not understand how to write a business plan.

Nghĩa 02

Một đề xuất chi tiết cho một chiến lược nhằm đạt được các mục tiêu kinh doanh.

A detailed proposal for a strategy to achieve business objectives.

Ví dụ
Maria đã nộp kế hoạch kinh doanh của mình cho cuộc thi doanh nghiệp xã hội địa phương.Maria submitted her business plan to the local social enterprise competition.
Họ đã không theo kế hoạch kinh doanh cho dự án từ thiện của mình.They did not follow the business plan for their charity project.

Nghĩa 03

Một lộ trình cho một doanh nghiệp xác định con đường hướng tới thành công và các quy trình hoạt động.

A roadmap for a business that defines the path for success and operational processes.

Ví dụ
Kế hoạch kinh doanh của cô ấy tập trung vào sự tham gia cộng đồng.Her business plan focuses on community engagement and social responsibility initiatives.
Nhiều doanh nhân không có kế hoạch kinh doanh vững chắc cho các dự án xã hội.Many entrepreneurs do not have a solid business plan for social projects.

Video ngữ cảnh