Bản dịch của từ Business restructuring trong tiếng Việt

Business restructuring

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Business restructuring(Phrase)

bˈɪzɪnəs rɪstrˈʌktʃərɪŋ
ˈbɪzinəs riˈstrəktʃɝɪŋ
01

Thay đổi tài nguyên hoặc hoạt động để đáp ứng nhu cầu thị trường

Shifting resources or operations in response to market demands

Ví dụ
02

Điều chỉnh mô hình kinh doanh để nâng cao hiệu quả và lợi nhuận

Adjusting the business model for improved efficiency and profitability

Ví dụ
03

Quá trình tái cấu trúc tổ chức của một doanh nghiệp

The process of reorganizing the structure of a business

Ví dụ