Bản dịch của từ Business to business trong tiếng Việt
Business to business
Noun [U/C]

Business to business(Noun)
bˈɪznəs tˈu
bˈɪznəs tˈu
01
Giao dịch hoặc hoạt động được thực hiện giữa các doanh nghiệp, thay vì giữa một công ty và các cá nhân tiêu dùng.
Transactions or activities conducted between businesses, rather than between a company and individual consumers.
Ví dụ
Ví dụ
