ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Butterfinger
Người hay làm rơi đồ hoặc vụng về
A clumsy person or someone who often drops things.
一个常常掉东西或笨手笨脚的人
Một loại kẹo gồm nhân bơ đậu phộng béo ngậy được bao phủ trong lớp sô cô la.
A type of candy with a smooth peanut butter filling, covered in chocolate.
这是一种夹心细腻的花生酱糖果,外裹巧克力。