ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Buy purchases
Thuyết phục ai đó ủng hộ hoặc đồng ý với điều gì đó
To persuade someone to support or agree with something.
说服别人支持或认同某事的技巧或者过程。
Thông qua nỗ lực hay sự thuyết phục để đạt được
Achieved through effort or persuasion.
通过努力或说服获得
Để đổi lấy khoản thanh toán
To obtain something by making a payment
通过支付来获取某些东西
Mua hàng hoặc thâu tóm
To achieve through effort or persuasion.
为了通过努力或说服而达成目标
Một thứ gì đó được mua
Convincing someone to support or agree with something.
说服某人支持或同意某件事
Hành động mua gì đó
To receive a refund for the payment.
为了获得付款的退款