Bản dịch của từ Bypass scandal trong tiếng Việt

Bypass scandal

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bypass scandal(Phrase)

bˈaɪpɑːs skˈændəl
ˈbaɪˌpæs ˈskændəɫ
01

Để tránh hoặc lẩn tránh một vụ tai tiếng

To avoid or circumvent a scandal

Ví dụ
02

Để tránh một cuộc tranh cãi liên quan đến một vụ bê bối

To bypass a controversy associated with a scandal

Ví dụ
03

Tìm cách vượt qua một scandal mà không phải đối mặt trực tiếp với nó.

To find a way around a scandal without addressing it directly

Ví dụ