Bản dịch của từ Cabled trong tiếng Việt

Cabled

Verb Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cabled(Verb)

01

Để cung cấp hoặc buộc chặt bằng cáp.

To provide or fasten with a cable.

Ví dụ

Dạng động từ của Cabled (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Cable

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Cabled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Cabled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Cables

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Cabling

Cabled(Adjective)

kˈeɪbld
kˈeɪbld
01

Được làm bằng dây cáp.

Made of cables.

Ví dụ

Cabled(Noun)

01

Một sợi dây hoặc dây nặng, thường được sử dụng để neo tàu hoặc kéo phương tiện.

A heavy rope or wire typically used for mooring ships or towing vehicles.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ