Bản dịch của từ Caffeinate trong tiếng Việt

Caffeinate

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Caffeinate(Verb)

kˈæfɨnˌeɪt
kˈæfɨnˌeɪt
01

Làm ai đó tỉnh táo và nhiều năng lượng hơn bằng cách cho họ uống cà phê hoặc đồ uống có caffein.

To make somebody feel more awake and energetic by giving them coffee or another caffeinated drink.

Ví dụ

Dạng động từ của Caffeinate (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Caffeinate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Caffeinated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Caffeinated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Caffeinates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Caffeinating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh