Bản dịch của từ Calas trong tiếng Việt

Calas

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Calas(Noun)

kˈɑləz
kˈɑləz
01

Loại bánh chiên hình viên/miếng trong ẩm thực Creole, được làm từ bột gạo trộn men (hoặc bột lên men), đường, trứng và bột mì rồi chiên ngập dầu cho đến vàng giòn. Thường ăn như món ăn vặt hoặc kèm bữa sáng.

Dumplings made with a deepfried batter of rice yeast sugar eggs and flour part of Creole cuisine.

油炸米饼

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh