Bản dịch của từ Caliphate trong tiếng Việt

Caliphate

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Caliphate (Noun)

kˈælɪfˌeɪt
ˈkæɫəˌfeɪt
01

Chức vị, cấp bậc hoặc quyền lãnh đạo của một caliph, người kế nhiệm Nhà tiên tri Muhammad về tôn giáo và chính trị.

The office rank or authority of a caliph the religious and political successor to the Prophet Muhammad

Ví dụ
02

Nhà nước hoặc vùng lãnh thổ do một caliph cai trị.

A state or territory ruled by a caliph

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa