ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Caliphate
Chức vị, cấp bậc hoặc quyền lãnh đạo của một caliph, người kế nhiệm Nhà tiên tri Muhammad về tôn giáo và chính trị.
The office rank or authority of a caliph the religious and political successor to the Prophet Muhammad
Nhà nước hoặc vùng lãnh thổ do một caliph cai trị.
A state or territory ruled by a caliph
Từ tiếng Việt gần nghĩa