Bản dịch của từ Camellia trong tiếng Việt

Camellia

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Camellia (Noun)

kəˈmi.li.ə
kəˈmi.li.ə
01

Một loại cây bụi thường xanh có nguồn gốc Đông Á, họ với cây chè, được trồng vì có hoa to, đẹp và lá bóng.

An evergreen East Asian shrub related to the tea plant grown for its showy flowers and shiny leaves.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh