Bản dịch của từ Camera man trong tiếng Việt
Camera man
Noun [U/C]

Camera man(Noun)
kˈæmərɐ mˈæn
ˈkæmɝə ˈmæn
01
Người vận hành máy quay phim, đặc biệt trong lĩnh vực sản xuất phim hoặc truyền hình
A camera operator, especially in film or television production.
这是指在电影或电视制作过程中,负责操作摄像机的人。
Ví dụ
02
Ví dụ
03
Một người chịu trách nhiệm chụp ảnh hoặc quay video
An individual responsible for capturing vehicle images.
任何个人都负责拍摄影像资料。
Ví dụ
